Add to Inquiry
GHK-Cu
Tên sản phẩm:Đồng tripeptide-1. Sản phẩm tương tự:AHK-Cu. Đặc điểm kỹ thuật:98%. SỐ CAS:GHK-Cu:49557-75-7. AHK-Cu:682809-81-0. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Add to Inquiry
Bát phân
Thông số kỹ thuật: 99%. CAS: 118-60-5. Công thức phân tử: C15H22O3. Trọng lượng phân tử: 250,33. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Add to Inquiry
Butylen Glycol
Số CAS: 19132-06-0. Công thức phân tử: C4H10O2. Trọng lượng phân tử: 90,12. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Add to Inquiry
Betaine Salicylate
Công thức phân tử: C12H17NO5. Trọng lượng phân tử: 255,27. Độ hòa tan: Hòa tan trong nước. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP,
Add to Inquiry
Tripeptide-3
Độ tinh khiết: Lớn hơn hoặc bằng 98%. Xuất hiện: Bột màu trắng. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA,
Add to Inquiry
Tripeptide-29
Số CAS: 2239-67-0. Công thức phân tử: C12H19N3O5. Trọng lượng phân tử: 285,3. EINECS số: 207-843-5. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Add to Inquiry
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
Số CAS: 1714127-68-0. Số CB: CB38372144. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:25 kg. Nhóm
Add to Inquiry
Palmitoyl Tripeptide-38
CAS: 1447824-23-8. EINECS: 7824-223-8. Độ hòa tan: Hòa tan trong ethylene glycol. Đóng gói: 1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000,
Add to Inquiry
Dinatri Laureth Sulfosuccine
Số CAS: 40754-59-4. Công thức phân tử: C22H43NaO10S. Trọng lượng phân tử: 522,63. Số EINECS: 255-062-3. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Add to Inquiry
Cetyl Caprylat
CAS: 29710-31-4. Công thức phân tử: C24H48O2. Trọng lượng phân tử: 368,64. EINECS: 249-794-2. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP,
Add to Inquiry
Hydroxyetyl Cellulose
Công thức hóa học: (C2H6O2)n. CAS: 9004-62-0. Điểm nóng chảy: 288 đến 290 độ. Mật độ: 0,75 g/cm³. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Add to Inquiry
Oligopeptide-34
Công thức phân tử: C55H76N6O5. Trọng lượng phân tử: 1356,78. Độ tinh khiết: 98%. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Danh mục sản phẩm
Là một trong những nhà cung cấp nguyên liệu mỹ phẩm chuyên nghiệp nhất ở Trung Quốc, chúng tôi được đặc trưng bởi các sản phẩm tùy chỉnh với giá thấp. Nếu bạn đang đi để mua số lượng lớn nguyên liệu mỹ phẩm tự nhiên trong kho, chào mừng bạn đến để có được mẫu miễn phí từ nhà máy của chúng tôi.




















