sales@sxytbio.com    86-029-86478251
Cont

Có câu hỏi nào không?

86-029-86478251

Magiê Citrate Nonohydrate
Add to Inquiry
Magiê Citrate Nonohydrate

Số CAS: 153531-96-5. Công thức phân tử: C12H28Mg3O23. Trọng lượng phân tử: 613,25192. Số EINECS: 683-386-9. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000,
Bát phân
Add to Inquiry
Bát phân

Thông số kỹ thuật: 99%. CAS: 118-60-5. Công thức phân tử: C15H22O3. Trọng lượng phân tử: 250,33. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Bột canxi cacbonat
Add to Inquiry
Bột canxi cacbonat

Số CAS: 471-34-1. Công thức phân tử: CCaO3. Trọng lượng phân tử: 100,0869. Số EINECS: 207-439-9. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL,
Axit Palmitic
Add to Inquiry
Axit Palmitic

Thông số kỹ thuật: 99%. CAS: 57-10-3. Công thức phân tử: C16H32O2. Trọng lượng phân tử: 256,42. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Bột Dihydroberberine
Add to Inquiry
Bột Dihydroberberine

Số CAS: 483-15-8. Công thức phân tử: C20H19NO4. Trọng lượng phân tử: 337,37. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Polybuten
Add to Inquiry
Polybuten

Số CAS: 9003-28-5. Công thức phân tử: C4H8. Trọng lượng phân tử: 56,10632. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Chiết xuất cơm cháy
Add to Inquiry
Chiết xuất cơm cháy

Anthocyanin: 17%. Tên Latin: Sambucus nigra L.. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Butylen Glycol
Add to Inquiry
Butylen Glycol

Số CAS: 19132-06-0. Công thức phân tử: C4H10O2. Trọng lượng phân tử: 90,12. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
kẽm citrat
Add to Inquiry
kẽm citrat

Thông số kỹ thuật: Khan 33%,10%. CAS: 546-46-3. Công thức phân tử: C6H8O7Zn. Trọng lượng phân tử: 257,5. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng
bột ficin
Add to Inquiry
bột ficin

Số đăng ký CAS: 9001-33-6. Số đăng ký EINECS: 232-599-1. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v..
Chiết xuất trái cây Chokeberry
Add to Inquiry
Chiết xuất trái cây Chokeberry

Thông số kỹ thuật: 80% VC. Nguồn: Chokeberry. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Reishi Polysacarit
Add to Inquiry
Reishi Polysacarit

Thành phần: Ba chuỗi monosacarit. Đặc tính: Một trong những thành phần hiệu quả nhất của Ganoderma lucidum. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000,

(0/10)

clearall