Add to Inquiry
Magiê Salicylate
CAS: 18917-89-0. Công thức phân tử: C14H10MgO6. Trọng lượng phân tử: 298,53. Đóng gói: 1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000,
Add to Inquiry
Tripeptide-29
Số CAS: 2239-67-0. Công thức phân tử: C12H19N3O5. Trọng lượng phân tử: 285,3. EINECS số: 207-843-5. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Add to Inquiry
Protein đậu thủy phân
Nguồn: Đậu. Độ hòa tan: Hòa tan trong nước. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001,
Add to Inquiry
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
Số CAS: 1714127-68-0. Số CB: CB38372144. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:25 kg. Nhóm
Add to Inquiry
Bột trầm hương
Nguồn: Trầm hương. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:1Kg.
Add to Inquiry
Chiết xuất Calendula
Số CAS: 84776-23-8. Số EINECS: 283-949-5. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:25 kg. Nhóm
Add to Inquiry
Protein đậu nành thủy phân
Thành phần hoạt chất: Hydroxyproline. Hàm lượng hydroxyproline: Lớn hơn hoặc bằng 18 mg/g protein. CAS: 68607-88-5. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng.
Add to Inquiry
Axit Caprylic Capric
Số CAS: 68937-75-7. Công thức phân tử: C9H18O2. Trọng lượng phân tử: 158,23802. Số EINECS: 273-086-2. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Add to Inquiry
Palmitoyl Tripeptide-38
CAS: 1447824-23-8. EINECS: 7824-223-8. Độ hòa tan: Hòa tan trong ethylene glycol. Đóng gói: 1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000,
Add to Inquiry
Dinatri Laureth Sulfosuccine
Số CAS: 40754-59-4. Công thức phân tử: C22H43NaO10S. Trọng lượng phân tử: 522,63. Số EINECS: 255-062-3. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Add to Inquiry
Cetyl Caprylat
CAS: 29710-31-4. Công thức phân tử: C24H48O2. Trọng lượng phân tử: 368,64. EINECS: 249-794-2. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP,
Add to Inquiry
Tricaprin 98%
Số CAS: 621-71-6. Công thức phân tử: C33H62O6. Trọng lượng phân tử: 554,84. Số EINECS: 210-702-0. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL,




















