sales@sxytbio.com    86-029-86478251
Cont

Có câu hỏi nào không?

86-029-86478251

Chiết xuất keo Concinna
Add to Inquiry
Chiết xuất keo Concinna

Độ tinh khiết: 60%. Danh mục sản phẩm: Chiết xuất thực vật. Nguồn chiết xuất: Soapberry. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER,
Magiê Sulfate Heptahydrate
Add to Inquiry
Magiê Sulfate Heptahydrate

Độ hòa tan trong nước: Dễ hòa tan. CAS: 10034-99-8. Công thức phân tử: Mg.O4S.7H2O. Trọng lượng phân tử: 246,47. Đóng gói: 1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng.
Zine Sulfate Monohydrat
Add to Inquiry
Zine Sulfate Monohydrat

Số CAS: 7446-19-7. Công thức phân tử: H₂O₄S·H₂O·Zn. Trọng lượng phân tử: 181,47. Số EINECS: 616-096-8. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
bột carvacrol
Add to Inquiry
bột carvacrol

Số CAS: 499-75-2. Công thức phân tử: C10H14O. Trọng lượng phân tử: 150,22. Số EINECS: 207-889-6. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL,
Axit Arachidonic
Add to Inquiry
Axit Arachidonic

Thông số kỹ thuật: 40%. CAS: 506-32-1. Trọng lượng phân tử: 304,467. EINECS: 208-033-4. Điểm nóng chảy: -49 độ. Điểm sôi: 407,5 độ. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn
Bột gan bò
Add to Inquiry
Bột gan bò

Nguồn: Gan bò. Giàu: Protein, Vitamin. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:25 kg. Nhóm bán
Chiết xuất lá ổi
Add to Inquiry
Chiết xuất lá ổi

Thông số kỹ thuật: 10:1. Nguồn: Lá ổi. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000,
Bột tim bò
Add to Inquiry
Bột tim bò

Nguồn: Tim bò. Giàu: Protein, Sắt. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:25 kg. Nhóm bán
Cellulase
Add to Inquiry
Cellulase

Số CAS: 9012-54-8. Số EINECS: 232-734-4. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v.. MOQ:25 kg. Nhóm
Bột Sarcosine
Add to Inquiry
Bột Sarcosine

Thông số kỹ thuật: 99%. CAS: 107-97-1. Công thức phân tử: C3H7NO2. Trọng lượng phân tử: 89,09. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP,
Bột Chlorella
Add to Inquiry
Bột Chlorella

Nguồn: Chlorella. Thành phần chính: Protein và axit amin. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v..
Palmitoyl Tetrapeptide-20
Add to Inquiry
Palmitoyl Tetrapeptide-20

Thông số kỹ thuật: 99%. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v..

(0/10)

clearall