sales@sxytbio.com    86-029-86478251
Cont

Có câu hỏi nào không?

86-029-86478251

Curcumin liposom
Add to Inquiry
Curcumin liposom

Thông số kỹ thuật: 70% tự nhiên và tổng hợp. 50% tự nhiên. Phương pháp phát hiện: HPLC. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP,
Pectin
Add to Inquiry
Pectin

Số CAS: 9000-69-5. Công thức phân tử: C6H12O6. Số EINECS: 232-553-0. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000,
Fisetin
Add to Inquiry
Fisetin

Số CAS: 528-48-3. Công thức phân tử: C15H10O6. Trọng lượng phân tử: 286,24. Số EINECS: 208-434-4. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL,
O-Phospho-L-serine
Add to Inquiry
O-Phospho-L-serine

Thông số kỹ thuật: Lớn hơn hoặc bằng 98%. Phương pháp phát hiện: HPLC. CAS:407-41-0. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP,
Acetyl Hexapeptide-3
Add to Inquiry
Acetyl Hexapeptide-3

Đặc điểm kỹ thuật: 99%. Phương pháp thử nghiệm: HPLC. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA, v.v..
Pepton Protein đậu nành
Add to Inquiry
Pepton Protein đậu nành

Thông số kỹ thuật: Tổng nitơ Lớn hơn hoặc bằng 8,0%. CAS:91079-46-8. Phương pháp phát hiện: HPLC. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Axit Gallic
Add to Inquiry
Axit Gallic

Thông số kỹ thuật: Khan Lớn hơn hoặc bằng 99%. Phương pháp phát hiện: HPLC. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Chiết xuất Ashwagandha
Add to Inquiry
Chiết xuất Ashwagandha

Số CAS: 90147-43-6. Trọng lượng phân tử: 0. Số EINECS: 290-434-9. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000, FDA,
Bột NMN
Add to Inquiry
Bột NMN

Đặc điểm kỹ thuật: 99%. Số CAS: 1094-61-7. Công thức phân tử: C11H15N2O8P. Trọng lượng phân tử: 334,22. EINECS số: 214-136-5. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận:
Bột chiết xuất táo
Add to Inquiry
Bột chiết xuất táo

Thông số kỹ thuật: Polyphenol Lớn hơn hoặc bằng 80%. Polyphenol Lớn hơn hoặc bằng 70%. Phương pháp phát hiện: HPLC. Nguồn thực vật: Táo. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng
S-Acetyl-L-Glutathione
Add to Inquiry
S-Acetyl-L-Glutathione

Số CAS: 3054-47-5. Công thức phân tử: C12H19N3O7S. Trọng lượng phân tử: 349,36016. Số EINECS: 2212755. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP,
Bột este Phytosterol
Add to Inquiry
Bột este Phytosterol

Thông số kỹ thuật: 50% nguồn đậu nành. Đóng gói:1Kg/túi, 25Kg/phuy. Tốc độ vận chuyển: 1-3 ngày. Hàng tồn kho: Còn hàng. Giấy chứng nhận: cGMP, FSSC22000, HACCP, HALAL, KOSHER, ISO 9001, ISO22000,

(0/10)

clearall